| STT |
Loại vắc xin |
Phòng bệnh |
Nhiệt độ bảo quản vắc xin |
| 1 |
Pentaxim |
Bạch hầu, ho gà, uốn ván, bại liệt và HIB |
2°C – 8°C (Không bảo quản đông lạnh) |
| 2 |
Infanrix Hexa |
Bạch hầu, bại liệt, ho gà, uốn ván, HIB, viêm gan B |
2°C – 8°C. Không đông đá huyền dịch DTPa-HB-IPV và vắc xin đã hoàn nguyên. Loại bỏ nếu vắc xin bị đông băng. |
| 3 |
Hexaxim |
Bạch hầu, uốn ván, ho gà, bại liệt, HIB, viêm gan B |
2°C – 8°C |
| 4 |
Rotateq |
Tác dụng phụ của vắc xin cần được sử dụng ngay sau khi lấy ra khỏi tủ lạnh. Nếu bảo quản ở 25°C, vắc-xin có thể sử dụng trong vòng 48 giờ; sau thời gian này, vắc-xin phải được loại bỏ theo quy định. |
| 5 |
Rotarix |
- Vắc xin đông khô cần được bảo quản ở nhiệt độ 2-8°C, tránh ánh sáng.
- Dung môi hoàn nguyên có thể được bảo quản ở 2-8°C hoặc ở nhiệt độ phòng (dưới 37°C).
- Vắc xin đã được hoàn nguyên cần được sử dụng ngay lập tức. Nếu bảo quản trong tủ lạnh ở nhiệt độ 2-8°C, vắc xin có thể được sử dụng trong vòng 24 giờ. Sau 24 giờ, vắc xin phải được loại bỏ.
|
| 6 |
Rotavin |
2°C – 8°C |
| 7 |
Synflorix |
CácBảo quản vắc xin quản đông lạnh) |
| 8 |
Vắc xin Bỉ |
| 9 |
BCG |
Lao |
- 2°C – 8°C (vắc xin không bị hỏng bởi đông băng nhưng dung môi thì không được đông băng).
- Sau khi hoàn nguyên, dung dịch tiêm cần được bảo quản ở nhiệt độ 2-8 °C trong 6 giờ. Phần còn lại của lọ vắc xin sau mỗi buổi tiêm chủng hoặc sau 6 giờ cần phải hủy bỏ.
|
| 10 |
Engerix B |
Viêm gan B |
2°C – 8°C (Không được bảo quản đông lạnh) |
| 11 |
Heberbiovac |
| 12 |
Gene Hbvax |
|
| 13 |
Euvax B |
|
| 18 |
Mengoc BC |
Viêm màng não mô cầu BC |
2°C – 8°C (Không được bảo quản đông lạnh) |
| 19 |
Menactra |
Viêm màng não mô cầu ACYW |
| 20 |
Mvvac |
Sởi |
- Lọ vắc-xin sởi đông khô cần được bảo quản ở nhiệt độ ≤ 8°C và tránh ánh sáng.
- Lọ nước pha tiêm cần được bảo quản ở nhiệt độ dưới 30°C và không được làm đông băng.
- Vắc-xin đã pha với nước pha tiêm cần được bảo quản ở nhiệt độ 2-8°C và sử dụng trong vòng 6 giờ.
|
| 22 |
MMR II |
Sởi – quai bị- rubella |
- Trước khi hoàn nguyên, vắc-xin cần được bảo quản ở nhiệt độ 2-8°C, tránh ánh sáng.
- Sau khi hoàn nguyên, cần sử dụng ngay vắc xin. Nếu bảo quản ở 2-8°C, tránh ánh sáng, vắc-xin đã hoàn nguyên có thể sử dụng trong vòng 4 giờ. Sau 4 giờ, vắc xin phải hủy bỏ vắc xin theo quy định.
|
| 23 |
Priorix |
- Bảo quản trong tủ lạnh ở nhiệt độ 2-8°C. Không làm đông đá vắc-xin, dung môi hay đông khô.
- Dung môi có thể được bảo quản trong tủ lạnh hoặc ở nhiệt độ phòng. Bảo quản trong bao bì gốc để tránh ánh sáng.
|
| 24 |
Measles- Mumps- Rubella |
- Cả vắc xin và nước hồi chỉnh đều phải tránh ánh sáng.
- Cần bảo quản vắc xin ở nơi không có ánh sáng, nhiệt độ từ 2-8 độ C.
- Nước hồi chỉnh phải bảo quản ở nhiệt độ mát, không để đông băng.
|
| 25 |
Varivax |
Thủy đậu |
2°C – 8°C |
| 26 |
Varilrix |
| 27 |
Varicella |
2°C – 8°C. Tránh ánh sáng trực tiếp. |
| 28 |
Vaxigrip tetra |
Cúm mùa |
2°C – 8°C (Không được đông lạnh và tránh ánh sáng) |
| 29 |
Influvac tetra |
| 30 |
GC Flu Quadrivalent |
| 31 |
Ivacflu-S |
Cúm (người > 18 tuổi) |
| 32 |
Gardasil 9 |
Sùi mào gà và Ung thư CTC |
2°C – 8°C (Không được đông lạnh) |
| 33 |
Gardasil |
| 34 |
Vắc xin uốn ván hấp phụ (TT) |
Phòng uốn ván |
2°C – 8°C (Không được đông lạnh) |
| 35 |
Huyết thanh uốn ván (SAT) |
| 36 |
Imojev |
Viêm não Nhật Bản |
2°C – 8°C (Không được đông lạnh và tránh ánh sáng) |
| 37 |
Jeev |
| 38 |
Jevax |
| 39 |
Verorab (TTD) |
Dại |
2°C – 8°C |
| 40 |
Verorab (TB) |
| 41 |
Abhayrab (TB) |
2°C – 8°C (Không được đông lạnh) |
| 42 |
Abhayrab (TTD) |
| 43 |
Adacel |
Bạch hầu – Ho gà – Uốn ván |
2°C – 8°C (Không được đông lạnh) |
| 44 |
Boostrix |
| 45 |
Tetraxim |
Bạch hầu – Ho gà – Uốn ván – Bại liệt |
| 46 |
Uốn ván, bạch hầu hấp phụ (Td) |
Uốn ván – Bạch hầu |
| 48 |
Twinrix |
Viêm gan A và Viêm gan B |
| 49 |
Havax |
Viêm gan A |
2°C – 8°C (Không được đông lạnh và tránh ánh sáng) |
| 50 |
Avaxim |
| 51 |
Typhim VI |
Thương hàn |
2°C – 8°C |
| 52 |
Typhoid VI |
2°C – 8°C (Không được đông lạnh) |
| 53 |
Quimi Hib |
Các bệnh do HIB |
2°C – 8°C (Không được đông lạnh) |
| 54 |
mOrcvax |
Tả |
2°C – 8°C |
| 55 |
Stamaril |
Sốt vàng |
2°C – 8°C (Không được đông lạnh) |